Tục tĩu tiếng Pháp là gì?
"tục tĩu" trong tiếng Pháp là obscène (tính từ), cochon (tính từ).
obscène Tính từ
/ɔp.sɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tục tĩu.
- Paroles obscènes lời tục tĩu
cochon Tính từ
/kɔ.ʃɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tục tĩu.
- Histoire cochonne chuyện tục tĩu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tục tĩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- trivialTính từ · Tục tĩu
- ordurierTính từ · Tục tĩu
- scatologiqueTính từ · Tục tĩu
- trivialementPhó từ · Tục tĩu
- saléTính từ · Tục tĩu
- corséTính từ · Tục tĩu
- poivréTính từ · Phóng đãng; tục tĩu
- scabreuxTính từ · Bất lịch sự, tục tĩu
- graveleuxTính từ · Tục tĩu
- ordureDanh từ · Điều tục tĩu
- saletéDanh từ · Sự thô bỉ, sự tục tĩu; hành động thô bỉ, lời tục tĩu
- trivialitéDanh từ · Tính tục tĩu; lời tục tĩu; ý tục tĩu
- gravelureDanh từ · Điều tục tĩu
Câu hỏi thường gặp
Tục tĩu tiếng Pháp là gì?
"tục tĩu" trong tiếng Pháp là obscène (tính từ), cochon (tính từ).