social
social nghĩa là mặt xã hội.
Nghĩa của social
Tính từ
- Thuộc xã hội.
- Ordre socialtrật tự xã hội
- Conventions socialesquy ước xã hội
- Rapports sociauxquan hệ xã hội
- Sciences socialeskhoa hội xã hội
- Thuộc hội buôn.
- Siège socialtrụ sở hội buôn
- Sống thành đàn.
- Insectes sociauxsâu bọ sống thành đàn
Danh từ · giống đực
- Mặt xã hội.
Dạng từ của social
| Số nhiều | sociaux |
| Giống cái | sociale |
| Giống cái số nhiều | sociales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với social
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của social
Câu ví dụ với social
- Les usages sociaux sont différents d'un pays à l'autre. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ social, related to society, community; social, living in society; mundane, related to social life
- Danh từ action intended to make society work better
Câu hỏi thường gặp
social nghĩa là gì?
social (tính từ, danh từ) nghĩa là mặt xã hội.
social phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của social (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.sjal/.