TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

social

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.sjal/ giọng máy của trình duyệt

social nghĩa là mặt xã hội.

Nghĩa của social

Tính từ

  1. Thuộc xã hội.
    • Ordre socialtrật tự xã hội
    • Conventions socialesquy ước xã hội
    • Rapports sociauxquan hệ xã hội
    • Sciences socialeskhoa hội xã hội
  2. Thuộc hội buôn.
    • Siège socialtrụ sở hội buôn
  3. Sống thành đàn.
    • Insectes sociauxsâu bọ sống thành đàn

Danh từ · giống đực

  1. Mặt xã hội.

Dạng từ của social

Số nhiềusociaux
Giống cáisociale
Giống cái số nhiềusociales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với social

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của social

Câu ví dụ với social

  • Les usages sociaux sont différents d'un pays à l'autre. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ social, related to society, community; social, living in society; mundane, related to social life
  • Danh từ action intended to make society work better

Câu hỏi thường gặp

social nghĩa là gì?

social (tính từ, danh từ) nghĩa là mặt xã hội.

social phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của social (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.sjal/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.