sociable
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.sjabl/ giọng máy của trình duyệt
sociable nghĩa là sống thành xã hội, thích giao du, dễ gần.
Nghĩa của sociable
Tính từ
- Sống thành xã hội.
- L'homme est un animal sociablengười là một động vật sống thành xã hội
- Thích giao du; dễ gần.
- Caractère sociabletính dễ gần
- Văn học Thuận lợi cho việc giao du (nơi chốn).
Dạng từ của sociable
| Số nhiều | sociables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sociable
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sociable
Câu hỏi thường gặp
sociable nghĩa là gì?
sociable (tính từ) nghĩa là sống thành xã hội, thích giao du, dễ gần.
sociable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sociable (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.sjabl/.