socialisme
danh từ giống đực (m)
/sɔ.sja.lism/ giọng máy của trình duyệt
socialisme nghĩa là chủ nghĩa xã hội.
Nghĩa của socialisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa xã hội.
- Socialisme scientifiquechủ nghĩa xã hội khoa học
Dạng từ của socialisme
Đi với mạo từ: un socialisme · le socialisme
| Số nhiều | socialismes |
Họ từ của socialisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ socialism; The transitional phase between the dictatorship of the proletariat and integral communism characterized by the abolition of the social classes and of the state.
Câu hỏi thường gặp
socialisme nghĩa là gì?
socialisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa xã hội.
socialisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của socialisme (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.sja.lism/.
socialisme là giống đực hay giống cái?
socialisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).