socialiste
socialiste nghĩa là xã hội chủ nghĩa.
Nghĩa của socialiste
Tính từ
- Xã hội chủ nghĩa.
- Réalisme socialistechủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa
Danh từ · cả hai giống
- Người theo chủ nghĩa xã hội.
- Đảng viên đảng Xã hội.
Dạng từ của socialiste
| Số nhiều | socialistes |
Câu ví dụ với socialiste
- Tom est un socialiste. Tom là một người chủ nghĩa xã hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1693121
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ socialist
- Danh từ socialist
Câu hỏi thường gặp
socialiste nghĩa là gì?
socialiste (tính từ, danh từ) nghĩa là xã hội chủ nghĩa.
socialiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của socialiste (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.sja.list/.