socialité
danh từ giống cái (f)
/so.sja.li.te/ giọng máy của trình duyệt
socialité nghĩa là tính xã hội.
Nghĩa của socialité
Danh từ · giống cái
- Tính xã hội.
Dạng từ của socialité
Đi với mạo từ: une socialité · la socialité
| Số nhiều | socialités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sociality
Câu hỏi thường gặp
socialité nghĩa là gì?
socialité (danh từ) nghĩa là tính xã hội.
socialité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của socialité (giọng Pháp chuẩn): /so.sja.li.te/.
socialité là giống đực hay giống cái?
socialité là danh từ giống cái (dùng với une, la).