socio-économique
/sɔ.sjo.e.kɔ.nɔ.mik/ giọng máy của trình duyệt
socio-économique nghĩa là Thuộc xã hội kinh tế.
Nghĩa của socio-économique
Tính từ
- Thuộc xã hội kinh tế.
Dạng từ của socio-économique
| Số nhiều | socio-économiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ socio-economic
Câu hỏi thường gặp
socio-économique nghĩa là gì?
socio-économique (tính từ) nghĩa là Thuộc xã hội kinh tế.
socio-économique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của socio-économique (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.sjo.e.kɔ.nɔ.mik/.