socialisation
danh từ giống cái (f)
/sosjalizasjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
socialisation nghĩa là sự xã hội hóa.
Nghĩa của socialisation
Danh từ · giống cái
- Sự xã hội hóa.
- Sự xã hội chủ nghĩa hóa.
Dạng từ của socialisation
Đi với mạo từ: une socialisation · la socialisation
| Số nhiều | socialisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ socialization
Câu hỏi thường gặp
socialisation nghĩa là gì?
socialisation (danh từ) nghĩa là sự xã hội hóa.
socialisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của socialisation (giọng Pháp chuẩn): /sosjalizasjɔ̃/.
socialisation là giống đực hay giống cái?
socialisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).