TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

individuel

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.di.vi.dɥɛl/ giọng máy của trình duyệt

individuel nghĩa là cá biệt, cái cá thể, cái cá biệt.

Nghĩa của individuel

Tính từ

  1. xem individu — Cá thể.
    • Hérédité individuelle(sinh vật học; sinh lý học) di truyền cá thể
    • Propriété individuellesở hữu cá thể
    • Hygiène individuellevệ sinh cá nhân
  2. Cá biệt.
    • Cas individueltrường hợp cá biệt

Danh từ · giống đực

  1. Cái cá thể.
    • L'individuel et le collectifcái cá thể và cái tập thể
  2. Triết học Cái cá biệt.

Dạng từ của individuel

Số nhiềuindividuels
Giống cáiindividuelle
Giống cái số nhiềuindividuelles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với individuel

Trái nghĩa

Câu ví dụ với individuel

  • Chaque enfant a un avis individuel. Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13532

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ individual

Câu hỏi thường gặp

individuel nghĩa là gì?

individuel (tính từ, danh từ) nghĩa là cá biệt, cái cá thể, cái cá biệt.

individuel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của individuel (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.vi.dɥɛl/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.