individualité
individualité nghĩa là tính cá biệt, cá tính, cá nhân.
Nghĩa của individualité
Danh từ · giống cái
- Tính cá biệt, cá tính.
- L'individualité d'une œuvretính cá biệt của một tác phẩm
- Cá nhân, người có cá tính rõ nét.
Dạng từ của individualité
Đi với mạo từ: une individualité · l'individualité
| Số nhiều | individualités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ individuality
Câu hỏi thường gặp
individualité nghĩa là gì?
individualité (danh từ) nghĩa là tính cá biệt, cá tính, cá nhân.
individualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của individualité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.vi.dɥa.li.te/.
individualité là giống đực hay giống cái?
individualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).