public
public nghĩa là khán giả.
Nghĩa của public
Danh từ · giống đực
- Khán giả. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Sa conférence a attiré un large public.Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
Dạng từ của public
Đi với mạo từ: un public · le public
| Số nhiều | publics |
| Giống cái | publique |
| Giống cái số nhiều | publiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với public
Đồng nghĩa
Họ từ của public
Câu ví dụ với public
- Sa conférence a attiré un large public. Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11512124
- Elle déteste parler en public. Cô ấy không thích nói ở chỗ đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138660
- Il faut de la sagesse pour comprendre la sagesse : la musique n'est rien si le public est sourd. Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3682
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of the people as a whole; seen or known by everyone; representing the state on behalf of the community; open to all
- Danh từ public (people in general); audience
Câu hỏi thường gặp
public nghĩa là gì?
public (danh từ) nghĩa là khán giả.
public phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của public (giọng Pháp chuẩn): /py.blik/.
public là giống đực hay giống cái?
public là danh từ giống đực (dùng với un, le).