publicain
danh từ giống đực (m)
/py.bli.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
publicain nghĩa là quan thu thuế.
Nghĩa của publicain
Danh từ · giống đực
- Sử học Quan thu thuế.
Dạng từ của publicain
Đi với mạo từ: un publicain · le publicain
| Số nhiều | publicains |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ publican (public contractors, who often supplied the Roman legions and military; managed the collection of port duties; oversaw public building projects; served as tax collectors, farming the taxes of the Roman provinces, and bidding on contracts for the collection of various types of taxes)
Câu hỏi thường gặp
publicain nghĩa là gì?
publicain (danh từ) nghĩa là quan thu thuế.
publicain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của publicain (giọng Pháp chuẩn): /py.bli.kɛ̃/.
publicain là giống đực hay giống cái?
publicain là danh từ giống đực (dùng với un, le).