sociétaire
danh từ cả hai giống
/sɔ.sje.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
sociétaire nghĩa là hội viên.
Nghĩa của sociétaire
Danh từ · cả hai giống
- Hội viên.
- Hội viên hội nghệ sĩ.
Dạng từ của sociétaire
| Số nhiều | sociétaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ related to corporations (société commerciale); related to an association
- Danh từ fellow, member of an association or society
Câu hỏi thường gặp
sociétaire nghĩa là gì?
sociétaire (danh từ) nghĩa là hội viên.
sociétaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sociétaire (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.sje.tɛʁ/.
sociétaire là giống đực hay giống cái?
sociétaire là danh từ cả hai giống.