chat
chat nghĩa là mèo, internet trò chuyện, tán gẫu.
Nghĩa của chat
Danh từ · giống đực
- Mèo
- Internet trò chuyện, tán gẫu
Dạng từ của chat
Đi với mạo từ: un chat · le chat
| Số nhiều | chats |
| Giống cái | chatte |
Họ từ của chat
Câu ví dụ với chat
- Quand le chat n'est pas là, les souris dansent. Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm.Tatoeba #390041
- Qui va s'occuper de ton chat dans ce cas-là ? Vậy trong trường hợp đó, ai sẽ săn sóc con mèo của bạn?Tatoeba #403251
- Un tigre est plus gros et plus fort qu'un chat. Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.Tatoeba #12943
- Il y a très longtemps, j'avais un chat nommé Tango. Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.Tatoeba #1084312
- Elle aime vraiment beaucoup les chats. Quả thật bà ấy rất yêu mèo.Tatoeba #1175533
- J'ai deux chiens, trois chats et six poulets. Tôi có hai con chó, ba con mèo và sáu con gà.Tatoeba #390967
- Le chat ne bougeait pas un muscle. Con mèo nó không cử động cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817127
- Je n'ai pas de chat. Tôi không có mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127571
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cat (feline); cat, tom, tomcat; tag, tig (children’s game)
- Danh từ chat (online discussion)
Câu hỏi thường gặp
chat nghĩa là gì?
chat (danh từ) nghĩa là mèo, internet trò chuyện, tán gẫu.
chat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chat (giọng Pháp chuẩn): /ʃa/.
chat là giống đực hay giống cái?
chat là danh từ giống đực (dùng với un, le).