matou
danh từ giống đực (m)
/ma.tu/ giọng máy của trình duyệt
matou nghĩa là mèo đực.
Nghĩa của matou
Danh từ · giống đực
- Mèo đực.
Dạng từ của matou
Đi với mạo từ: un matou · le matou
| Số nhiều | matous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tom (male cat)
Câu hỏi thường gặp
matou nghĩa là gì?
matou (danh từ) nghĩa là mèo đực.
matou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matou (giọng Pháp chuẩn): /ma.tu/.
matou là giống đực hay giống cái?
matou là danh từ giống đực (dùng với un, le).