cataire
/ka.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cataire nghĩa là rung mèo, cây bạc hà mèo.
Nghĩa của cataire
Tính từ
- Y học (Frémissement cataire) rung mèo.
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây bạc hà mèo.
Dạng từ của cataire
| Số nhiều | cataires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cataire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ catnip (Nepeta cataria)
Câu hỏi thường gặp
cataire nghĩa là gì?
cataire (tính từ, danh từ) nghĩa là rung mèo, cây bạc hà mèo.
cataire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cataire (giọng Pháp chuẩn): /ka.tɛʁ/.