népète
danh từ giống cái (f)
/ne.pɛt/ giọng máy của trình duyệt
népète nghĩa là cây bạc hà mèo.
Nghĩa của népète
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây bạc hà mèo.
Dạng từ của népète
Đi với mạo từ: une népète · la népète
| Số nhiều | népètes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nepeta
Câu hỏi thường gặp
népète nghĩa là gì?
népète (danh từ) nghĩa là cây bạc hà mèo.
népète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của népète (giọng Pháp chuẩn): /ne.pɛt/.
népète là giống đực hay giống cái?
népète là danh từ giống cái (dùng với une, la).