népotisme
danh từ giống đực (m)
/ne.pɔ.tism/ giọng máy của trình duyệt
népotisme nghĩa là Chính sách gia đình trị.
Nghĩa của népotisme
Danh từ · giống đực
- Chính sách gia đình trị.
Dạng từ của népotisme
Đi với mạo từ: un népotisme · le népotisme
| Số nhiều | népotismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nepotism
Câu hỏi thường gặp
népotisme nghĩa là gì?
népotisme (danh từ) nghĩa là Chính sách gia đình trị.
népotisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của népotisme (giọng Pháp chuẩn): /ne.pɔ.tism/.
népotisme là giống đực hay giống cái?
népotisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).