néphéline
danh từ giống cái (f)
/nefelin/ giọng máy của trình duyệt
néphéline nghĩa là Nefelin.
Nghĩa của néphéline
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Nefelin.
Dạng từ của néphéline
Đi với mạo từ: une néphéline · la néphéline
| Số nhiều | néphélines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nepheline
Câu hỏi thường gặp
néphéline nghĩa là gì?
néphéline (danh từ) nghĩa là Nefelin.
néphéline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của néphéline (giọng Pháp chuẩn): /nefelin/.
néphéline là giống đực hay giống cái?
néphéline là danh từ giống cái (dùng với une, la).