néphrétique
/ne.fʁe.tik/ giọng máy của trình duyệt
néphrétique nghĩa là Thuộc thận.
Nghĩa của néphrétique
Tính từ
- Thuộc thận.
- colique néphrétiquecơn đau sỏi thận
Dạng từ của néphrétique
| Số nhiều | néphrétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nephritic, renal
Câu hỏi thường gặp
néphrétique nghĩa là gì?
néphrétique (tính từ) nghĩa là Thuộc thận.
néphrétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của néphrétique (giọng Pháp chuẩn): /ne.fʁe.tik/.