chat-huant
danh từ giống đực (m)
/ʃa.ɥɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
chat-huant nghĩa là Như hulotte.
Nghĩa của chat-huant
Danh từ · giống đực
- Như hulotte.
Dạng từ của chat-huant
Đi với mạo từ: un chat-huant · le chat-huant
| Số nhiều | chats-huants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chat-huant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ owl
Câu hỏi thường gặp
chat-huant nghĩa là gì?
chat-huant (danh từ) nghĩa là Như hulotte.
chat-huant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chat-huant (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ɥɑ̃/.
chat-huant là giống đực hay giống cái?
chat-huant là danh từ giống đực (dùng với un, le).