hulotte
danh từ giống cái (f)
/y.lɔt/ giọng máy của trình duyệt
hulotte nghĩa là chim hù.
Nghĩa của hulotte
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chim hù.
Dạng từ của hulotte
Đi với mạo từ: une hulotte · la hulotte
| Số nhiều | hulottes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tawny owl (Strix aluco); lesser yellow underwing (Noctua comes)
Câu hỏi thường gặp
hulotte nghĩa là gì?
hulotte (danh từ) nghĩa là chim hù.
hulotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hulotte (giọng Pháp chuẩn): /y.lɔt/.
hulotte là giống đực hay giống cái?
hulotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).