hululement
danh từ giống đực (m)
/y.lyl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
hululement nghĩa là Như ululement.
Nghĩa của hululement
Danh từ · giống đực
- Như ululement.
Dạng từ của hululement
Đi với mạo từ: un hululement · le hululement
| Số nhiều | hululements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hoot (the cry of an owl)
Câu hỏi thường gặp
hululement nghĩa là gì?
hululement (danh từ) nghĩa là Như ululement.
hululement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hululement (giọng Pháp chuẩn): /y.lyl.mɑ̃/.
hululement là giống đực hay giống cái?
hululement là danh từ giống đực (dùng với un, le).