TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hululer

/y.ly.le/ giọng máy của trình duyệt

hululer nghĩa là Như ululer.

Nghĩa của hululer

Nội động từ

  1. Như ululer.

Chia động từ hululer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hululéHiện tại phân từ: hululant

Hiện tại présent

  • je hulule
  • tu hulules
  • il/elle hulule
  • nous hululons
  • vous hululez
  • ils/elles hululent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hululé
  • tu as hululé
  • il/elle a hululé
  • nous avons hululé
  • vous avez hululé
  • ils/elles ont hululé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je hululais
  • tu hululais
  • il/elle hululait
  • nous hululions
  • vous hululiez
  • ils/elles hululaient

Tương lai đơn futur simple

  • je hululerai
  • tu hululeras
  • il/elle hululera
  • nous hululerons
  • vous hululerez
  • ils/elles hululeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je hululerais
  • tu hululerais
  • il/elle hululerait
  • nous hululerions
  • vous hululeriez
  • ils/elles hululeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je hulule
  • que tu hulules
  • qu'il/elle hulule
  • que nous hululions
  • que vous hululiez
  • qu'ils/elles hululent

Quá khứ đơn passé simple

  • je hululai
  • tu hululas
  • il/elle hulula
  • nous hululâmes
  • vous hululâtes
  • ils/elles hululèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hulule (tu)
  • hululons (nous)
  • hululez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hululer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hoot (to make the cry of an owl)

Câu hỏi thường gặp

hululer nghĩa là gì?

hululer (nội động từ) nghĩa là Như ululer.

hululer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hululer (giọng Pháp chuẩn): /y.ly.le/.

Chia động từ hululer ở thì hiện tại thế nào?

je hulule, tu hulules, il/elle hulule, nous hululons, vous hululez, ils/elles hululent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.