Sự lộn xộn tiếng Pháp là gì?
"sự lộn xộn" trong tiếng Pháp là chaos (danh từ), confusion (danh từ), merdier (danh từ).
chaos Danh từ · giống đực
/ka.o/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hỗn độn, sự lộn xộn.
confusion Danh từ · giống cái
/kɔ̃.fy.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lộn xộn.
- Une confusion indescriptible một sự lộn xộn không tả xiết
- Confusion politique lộn xộn chính trị
merdier Danh từ · giống đực
/mɛʁ.dje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rối rắm, sự lộn xộn.
- Cette exposition est un vrai merdier cuộc triển lãm ấy quả là một sự lộn xộn
pagaille Danh từ · giống cái
/pa.ɡaj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn.
- en pagaille lộn xộn, hỗn độn
- Mettre tout en pagaille để lộn xộn mọi thứ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự lộn xộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- cafouillisDanh từ · Sự lộn xộn
- désordreDanh từ · Sự lộn xộn, sự rối loạn
- dérangementDanh từ · Sự xáo lộn, sự rối loạn, sự lộn xộn
- tracasDanh từ · Sự lộn xộn, sự huyên náo
- remousDanh từ · Sự lộn xộn, sự rối ren
- cafouillageDanh từ · Sự lộn xộn
- micmacDanh từ · Sự lộn xộn
- tohu-bohuDanh từ · Sự hỗn động, sự lộn xộn
- bousinDanh từ · Sự ồn ào, sự lộn xộn
Câu hỏi thường gặp
Sự lộn xộn tiếng Pháp là gì?
"sự lộn xộn" trong tiếng Pháp là chaos (danh từ), confusion (danh từ), merdier (danh từ).