Sửa tiếng Pháp là gì?
"sửa" trong tiếng Pháp là corriger (ngoại động từ), réparateur (tính từ), réparer (ngoại động từ).
corriger Ngoại động từ
/kɔ.ʁi.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa, chữa, sửa chữa; uốn nắn lại.
- Si tu vois une faute alors corrige-la s'il te plaît. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó
- Je ne corrige personne. Tôi không sửa lỗi cho ai nữa.
réparateur Tính từ
/ʁe.pa.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa, chuộc tạ (lỗi).
réparer Ngoại động từ
/ʁe.pa.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữa, tu sửa.
- Tom a tout réparé. Tom sửa hết.
- Ce vase cassé ne peut pas être réparé. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- retoucherNgoại động từ · Sửa
- rectificatifTính từ · Chữa sửa, sửa; đính chính, cải chính
- arrangerNgoại động từ · Sửa, chữa
- remédierNội động từ · Sửa, cứu chữa
- rectifierNgoại động từ · Chữa, sửa (chỗ đúng); đính chính; cải chính
- tailléTính từ · Cắt, sửa, xén
- repiquerNgoại động từ · Sửa (tấm ảnh)
- correctionDanh từ · Sự sửa, sự chữa, sự sửa chữa, sự chữa lại
- réparationDanh từ · Sự sửa, sự chuộc, sự tạ, sự rửa
- retoucheDanh từ · Sự sửa
- rectificationDanh từ · Sự chữa, sự sửa (cho đúng); sự đính chính, sự cải chính
- repiquageDanh từ · Sự sửa (tấm ảnh)
- rectificateurDanh từ · Người chữa, người sửa
Câu hỏi thường gặp
Sửa tiếng Pháp là gì?
"sửa" trong tiếng Pháp là corriger (ngoại động từ), réparateur (tính từ), réparer (ngoại động từ).