rectificateur
giọng máy của trình duyệt
rectificateur nghĩa là chữa lại, sửa lại, người chữa, người sửa.
Nghĩa của rectificateur
Tính từ
- Chữa lại, sửa lại.
Danh từ · giống đực
- Văn học Người chữa, người sửa.
- Hóa học Máy tinh cất.
Dạng từ của rectificateur
| Số nhiều | rectificateurs |
| Giống cái | rectificatrice |
| Giống cái số nhiều | rectificatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rectifying
Câu hỏi thường gặp
rectificateur nghĩa là gì?
rectificateur (tính từ, danh từ) nghĩa là chữa lại, sửa lại, người chữa, người sửa.