TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

repiquer

/ʁə.pi.ke/ giọng máy của trình duyệt

repiquer nghĩa là lại châm, lại đâm, lại ghim, lại cắm.

Nghĩa của repiquer

Ngoại động từ

  1. Lại châm, lại đâm.
  2. Lại ghim, lại cắm.
  3. Nông nghiệp cấy, ra ngôi.
  4. Thay đá lát (mặt đường).
  5. Nhiếp ảnh Sửa (tấm ảnh).
  6. Ghi âm lại.
  7. Thông tục Tóm lại, bắt lại.
    • Il s'est fait repiquernó đã bị tóm lại

Nội động từ

  1. Thông tục Lại trở lại, lại lao vào.

Chia động từ repiquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: repiquéHiện tại phân từ: repiquant

Hiện tại présent

  • je repique
  • tu repiques
  • il/elle repique
  • nous repiquons
  • vous repiquez
  • ils/elles repiquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai repiqué
  • tu as repiqué
  • il/elle a repiqué
  • nous avons repiqué
  • vous avez repiqué
  • ils/elles ont repiqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je repiquais
  • tu repiquais
  • il/elle repiquait
  • nous repiquions
  • vous repiquiez
  • ils/elles repiquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je repiquerai
  • tu repiqueras
  • il/elle repiquera
  • nous repiquerons
  • vous repiquerez
  • ils/elles repiqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je repiquerais
  • tu repiquerais
  • il/elle repiquerait
  • nous repiquerions
  • vous repiqueriez
  • ils/elles repiqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je repique
  • que tu repiques
  • qu'il/elle repique
  • que nous repiquions
  • que vous repiquiez
  • qu'ils/elles repiquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je repiquai
  • tu repiquas
  • il/elle repiqua
  • nous repiquâmes
  • vous repiquâtes
  • ils/elles repiquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • repique (tu)
  • repiquons (nous)
  • repiquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pinch; to steal again; to puncture again; to replant

Câu hỏi thường gặp

repiquer nghĩa là gì?

repiquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lại châm, lại đâm, lại ghim, lại cắm.

repiquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repiquer (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pi.ke/.

Chia động từ repiquer ở thì hiện tại thế nào?

je repique, tu repiques, il/elle repique, nous repiquons, vous repiquez, ils/elles repiquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.