replacement
danh từ giống đực (m)
/ʁə.plas.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
replacement nghĩa là sự để lại, sự đặt lại.
Nghĩa của replacement
Danh từ · giống đực
- Sự để lại, sự đặt lại.
- Sự lại xếp chỗ làm cho (ai).
Dạng từ của replacement
Đi với mạo từ: un replacement · le replacement
Câu hỏi thường gặp
replacement nghĩa là gì?
replacement (danh từ) nghĩa là sự để lại, sự đặt lại.
replacement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của replacement (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.plas.mɑ̃/.
replacement là giống đực hay giống cái?
replacement là danh từ giống đực (dùng với un, le).