Phá tiếng Pháp là gì?
"phá" trong tiếng Pháp là lagune (danh từ), lagon (danh từ).
lagune Danh từ · giống cái
/la.ɡyn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá (nước mặn).
- Lagune de Thuanan phá thuận an
lagon Danh từ · giống đực
/la.ɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá đảo vòng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- désorganiserNgoại động từ · Làm tan rã, phá
- désorganisateurTính từ · Làm tan rã, phá
- forcerNgoại động từ · Phá, bẻ
- enfoncerNgoại động từ · Phá
- massacrerNgoại động từ · Làm hỏng, phá (do thực hiện tồi)
- étang
- massacreDanh từ · Sự phá, sự đập phá
- obusDanh từ · Đạn súng cối, trái phá
- briseurDanh từ · Người phá vỡ, người phá
- brisDanh từ · Sự phá
- forcementDanh từ · Sự phá, sự bẻ
- shrapnelDanh từ · Trái phá
- désorganisationDanh từ · Sự làm tan rã, sự phá
- brisementDanh từ · Sự phá, sự vỡ
- briseuseDanh từ · Người phá vỡ, người phá
- shrapnellDanh từ · Trái phá
Câu hỏi thường gặp
Phá tiếng Pháp là gì?
"phá" trong tiếng Pháp là lagune (danh từ), lagon (danh từ).