TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

forcer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɔʁ.se/ giọng máy của trình duyệt

forcer nghĩa là buộc, ép, phá, bẻ.

Nghĩa của forcer

Ngoại động từ

  1. Buộc, ép; khiến phải.
    • Forcer quelqu'un à faire quelque chosebuộc ai làm việc gì
    • Forcer ses aptitudesép năng lực của mình
    • Forcer l'admirationkhiến phải thán phục
    • Forcer une femmecưỡng dâm một người đàn bà
  2. Phá, bẻ.
    • Forcer une portephá cửa
    • Forcer une serrurebẻ khóa
  3. Chiếm, cưỡng chiếm.
    • Forcer une villecưỡng chiếm một thành phố
  4. Thúc, cưỡng.
    • Forcer un chevalthúc ngựa chạy quá sức
    • Forcer un lièvre à la course(săn bắn) thúc đuổi con thỏ
    • Forcer des fleursthúc cho hoa chóng nở
    • Forcer des plantes potagères(nông nghiệp) trồng cưỡng rau; trồng rau trái vụ
  5. Thêm bội lên, tăng bội lên.
    • Forcer la dose d'un médicamenttăng bội liều thuốc
  6. Làm sai lệch; vi phạm.
    • Forcer la véritélàm sai lệch sự thật
    • Forcer la consignevi phạm quân lệnh

Nội động từ

  1. Gắng sức; (thể dục thể thao) phí sức.
  2. Căng.
    • Cordage qui force tropdây căng quá
  3. Đánh bài (đánh cờ) ra con bài lớn hơn.
    • forcer de voiles(hàng hải) giong hết buồm

Chia động từ forcer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: forcéHiện tại phân từ: forçant

Hiện tại présent

  • je force
  • tu forces
  • il/elle force
  • nous forçons
  • vous forcez
  • ils/elles forcent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai forcé
  • tu as forcé
  • il/elle a forcé
  • nous avons forcé
  • vous avez forcé
  • ils/elles ont forcé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je forçais
  • tu forçais
  • il/elle forçait
  • nous forcions
  • vous forciez
  • ils/elles forçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je forcerai
  • tu forceras
  • il/elle forcera
  • nous forcerons
  • vous forcerez
  • ils/elles forceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je forcerais
  • tu forcerais
  • il/elle forcerait
  • nous forcerions
  • vous forceriez
  • ils/elles forceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je force
  • que tu forces
  • qu'il/elle force
  • que nous forcions
  • que vous forciez
  • qu'ils/elles forcent

Quá khứ đơn passé simple

  • je forçai
  • tu forças
  • il/elle força
  • nous forçâmes
  • vous forçâtes
  • ils/elles forcèrent

Mệnh lệnh impératif

  • force (tu)
  • forçons (nous)
  • forcez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với forcer

  • forcer la main à quelqu'un — bắt ai phải làm việc gì
  • forcer la nature — làm quá sức mình
  • forcer la porte de quelqu'un — xông vào nhà ai, sồng sộc vào nhà ai
  • forcer le pas; forcer la marche — rảo bước lên, đi nhanh lên

Câu ví dụ với forcer

  • À force de forger on devient forgeron. Nghề dạy nghề.Tatoeba #626186
  • Tout le monde a ses forces et ses faiblesses. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #3269
  • Il le lui a pris de force. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11726277
  • Les forces armées occupèrent l’entièreté du territoire. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662627
  • Le savoir est une force. Tri thức là sức mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129294
  • Je n'ai pas la force de continuer à essayer. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3935

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to force

Câu hỏi thường gặp

forcer nghĩa là gì?

forcer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là buộc, ép, phá, bẻ.

forcer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forcer (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.se/.

Chia động từ forcer ở thì hiện tại thế nào?

je force, tu forces, il/elle force, nous forçons, vous forcez, ils/elles forcent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.