forcer
forcer nghĩa là buộc, ép, phá, bẻ.
Nghĩa của forcer
Ngoại động từ
- Buộc, ép; khiến phải.
- Forcer quelqu'un à faire quelque chosebuộc ai làm việc gì
- Forcer ses aptitudesép năng lực của mình
- Forcer l'admirationkhiến phải thán phục
- Forcer une femmecưỡng dâm một người đàn bà
- Phá, bẻ.
- Forcer une portephá cửa
- Forcer une serrurebẻ khóa
- Chiếm, cưỡng chiếm.
- Forcer une villecưỡng chiếm một thành phố
- Thúc, cưỡng.
- Forcer un chevalthúc ngựa chạy quá sức
- Forcer un lièvre à la course(săn bắn) thúc đuổi con thỏ
- Forcer des fleursthúc cho hoa chóng nở
- Forcer des plantes potagères(nông nghiệp) trồng cưỡng rau; trồng rau trái vụ
- Thêm bội lên, tăng bội lên.
- Forcer la dose d'un médicamenttăng bội liều thuốc
- Làm sai lệch; vi phạm.
- Forcer la véritélàm sai lệch sự thật
- Forcer la consignevi phạm quân lệnh
Nội động từ
- Gắng sức; (thể dục thể thao) phí sức.
- Căng.
- Cordage qui force tropdây căng quá
- Đánh bài (đánh cờ) ra con bài lớn hơn.
- forcer de voiles(hàng hải) giong hết buồm
Chia động từ forcer
Hiện tại présent
- je force
- tu forces
- il/elle force
- nous forçons
- vous forcez
- ils/elles forcent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai forcé
- tu as forcé
- il/elle a forcé
- nous avons forcé
- vous avez forcé
- ils/elles ont forcé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je forçais
- tu forçais
- il/elle forçait
- nous forcions
- vous forciez
- ils/elles forçaient
Tương lai đơn futur simple
- je forcerai
- tu forceras
- il/elle forcera
- nous forcerons
- vous forcerez
- ils/elles forceront
Điều kiện conditionnel présent
- je forcerais
- tu forcerais
- il/elle forcerait
- nous forcerions
- vous forceriez
- ils/elles forceraient
Giả định subjonctif présent
- que je force
- que tu forces
- qu'il/elle force
- que nous forcions
- que vous forciez
- qu'ils/elles forcent
Quá khứ đơn passé simple
- je forçai
- tu forças
- il/elle força
- nous forçâmes
- vous forçâtes
- ils/elles forcèrent
Mệnh lệnh impératif
- force (tu)
- forçons (nous)
- forcez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với forcer
- forcer la main à quelqu'un — bắt ai phải làm việc gì
- forcer la nature — làm quá sức mình
- forcer la porte de quelqu'un — xông vào nhà ai, sồng sộc vào nhà ai
- forcer le pas; forcer la marche — rảo bước lên, đi nhanh lên
Câu ví dụ với forcer
- À force de forger on devient forgeron. Nghề dạy nghề.Tatoeba #626186
- Tout le monde a ses forces et ses faiblesses. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #3269
- Il le lui a pris de force. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11726277
- Les forces armées occupèrent l’entièreté du territoire. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662627
- Le savoir est une force. Tri thức là sức mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129294
- Je n'ai pas la force de continuer à essayer. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3935
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to force
Câu hỏi thường gặp
forcer nghĩa là gì?
forcer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là buộc, ép, phá, bẻ.
forcer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forcer (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.se/.
Chia động từ forcer ở thì hiện tại thế nào?
je force, tu forces, il/elle force, nous forçons, vous forcez, ils/elles forcent.