TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

forcerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

forcerie nghĩa là Nông nghiệp nhà trồng cưỡng.

Nghĩa của forcerie

Danh từ · giống cái

  1. Nông nghiệp nhà trồng cưỡng.
    • Forcerie de fleursnhà trồng cưỡng cây hoa

Dạng từ của forcerie

Đi với mạo từ: une forcerie · la forcerie

Câu hỏi thường gặp

forcerie nghĩa là gì?

forcerie (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp nhà trồng cưỡng.

forcerie là giống đực hay giống cái?

forcerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.