forces armées
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /fɔʁ.s(ə).z‿aʁ.me/
forces armées nghĩa là lực lượng vũ trang.
Nghĩa của forces armées
Danh từ · giống cái
- Lực lượng vũ trang. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Les forces armées occupèrent l’entièreté du territoire.Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
Dạng từ của forces armées
Đi với mạo từ: une forces armées · la forces armées
Câu ví dụ với forces armées
- Les forces armées occupèrent l’entièreté du territoire. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662627
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ armed forces
Câu hỏi thường gặp
forces armées nghĩa là gì?
forces armées (danh từ) nghĩa là lực lượng vũ trang.
forces armées là giống đực hay giống cái?
forces armées là danh từ giống cái (dùng với une, la).