TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

massacrer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ma.sa.kʁe/ giọng máy của trình duyệt

massacrer nghĩa là tàn sát, làm hỏng, phá.

Nghĩa của massacrer

Ngoại động từ

  1. Tàn sát.
  2. Làm hỏng, phá (do thực hiện tồi).
    • Massacrer un texte en le traduisantlàm hỏng một bài văn do dịch tồi

Chia động từ massacrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: massacréHiện tại phân từ: massacrant

Hiện tại présent

  • je massacre
  • tu massacres
  • il/elle massacre
  • nous massacrons
  • vous massacrez
  • ils/elles massacrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai massacré
  • tu as massacré
  • il/elle a massacré
  • nous avons massacré
  • vous avez massacré
  • ils/elles ont massacré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je massacrais
  • tu massacrais
  • il/elle massacrait
  • nous massacrions
  • vous massacriez
  • ils/elles massacraient

Tương lai đơn futur simple

  • je massacrerai
  • tu massacreras
  • il/elle massacrera
  • nous massacrerons
  • vous massacrerez
  • ils/elles massacreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je massacrerais
  • tu massacrerais
  • il/elle massacrerait
  • nous massacrerions
  • vous massacreriez
  • ils/elles massacreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je massacre
  • que tu massacres
  • qu'il/elle massacre
  • que nous massacrions
  • que vous massacriez
  • qu'ils/elles massacrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je massacrai
  • tu massacras
  • il/elle massacra
  • nous massacrâmes
  • vous massacrâtes
  • ils/elles massacrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • massacre (tu)
  • massacrons (nous)
  • massacrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của massacrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to massacre (to kill); to botch (to do something badly)

Câu hỏi thường gặp

massacrer nghĩa là gì?

massacrer (ngoại động từ) nghĩa là tàn sát, làm hỏng, phá.

massacrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của massacrer (giọng Pháp chuẩn): /ma.sa.kʁe/.

Chia động từ massacrer ở thì hiện tại thế nào?

je massacre, tu massacres, il/elle massacre, nous massacrons, vous massacrez, ils/elles massacrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.