Hủy bỏ tiếng Pháp là gì?
"hủy bỏ" trong tiếng Pháp là annuler (ngoại động từ), résilier (ngoại động từ), supprimer (ngoại động từ).
annuler Ngoại động từ
/a.ny.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hủy bỏ, hủy.
- Annuler un contrat hủy một hợp đồng
- Le vol pour Madrid a été annulé chuyến bay đến Madrid đã bị hủy bỏ
résilier Ngoại động từ
/ʁe.zi.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hủy bỏ (một hợp đồng).
supprimer Ngoại động từ
/sy.pʁi.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ, bãi, bãi bỏ, hủy bỏ.
- Supprimer un impôt bãi một thứ thuế
décommander Ngoại động từ
/de.kɔ.mɑ̃.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hủy dơn đặt (hàng...).
- Décommander une robe hủy đơn đặt may áo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hủy bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- rescinderNgoại động từ · Hủy bỏ, hủy
- rescindantTính từ · (làm cho) hủy bỏ
- résolutoireTính từ · (để) hủy, (để) hủy bỏ
- cesser
- rompreNgoại động từ · Hủy bỏ, thủ tiêu; đình chỉ, ngừng
- rompuTính từ · Hủy bỏ, thủ tiêu, bỏ
- ruptureDanh từ · Sự hủy bỏ
- annulationDanh từ · Sự hủy bỏ, sự hủy
- suppressionDanh từ · Sự bỏ, sự bừa, sự bãi bỏ, sự hủy bỏ
- péremptionDanh từ · Sự hủy bỏ (vì quá hạn)
- résiliationDanh từ · Sự hủy bỏ
- mainlevéeDanh từ · Sự hủy bỏ, sự giải trừ
- abrogateurDanh từ · Người hủy bỏ
- rescisionDanh từ · Sự hủy bỏ, sự hủy
Câu hỏi thường gặp
Hủy bỏ tiếng Pháp là gì?
"hủy bỏ" trong tiếng Pháp là annuler (ngoại động từ), résilier (ngoại động từ), supprimer (ngoại động từ).