Báo tiếng Pháp là gì?
"báo" trong tiếng Pháp là prévenir (ngoại động từ), annoncer (ngoại động từ), journal (danh từ).
prévenir Ngoại động từ
/pʁev.niʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo.
- Je l'ai prévenu du danger. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm.
- Prévenir la police báo cho công an
annoncer Ngoại động từ
/a.nɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo, báo tin.
- Annoncer une bonne nouvelle báo một tin vui
- Les journaux ont annoncé son mariage báo chí đã loan tin đám cưới của anh ta
journal Danh từ · giống đực
/ʒuʁ.nal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo hằng ngày, báo; tòa báo.
- Je n'ai pas encore lu le journal du jour. Tôi vẫn chưa đọc báo của ngày hôm nay.
- Tom a acheté un journal. Tom đã mua một tờ báo.
informer Ngoại động từ
/ɛ̃.fɔʁ.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cho biết, cho biết, thông báo.
- Veuillez me tenir informé. Làm ơn báo cho tôi biết.
- Tiens-moi informé, je te prie. Làm ơn báo cho tôi biết.
panthère Danh từ · giống cái
/pɑ̃.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con báo.
léopard Danh từ · giống đực
/le.ɔ.paʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo (châu) Phi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- notifierNgoại động từ · Báo, thông báo
- avant-coureurTính từ · Báo (trước)
- promettreNgoại động từ · Báo (trước)
- signalerNgoại động từ · Báo, chỉ ra
- magazine
- récompenseDanh từ · Sự đền tội, sự trừng phạt; quả báo
- renseignementDanh từ · Tình báo
- notificationDanh từ · Sự báo, sự thông báo
- annonciationDanh từ · Sự báo; sự bố cáo
Câu hỏi thường gặp
Báo tiếng Pháp là gì?
"báo" trong tiếng Pháp là prévenir (ngoại động từ), annoncer (ngoại động từ), journal (danh từ).