léopard
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/le.ɔ.paʁ/ giọng máy của trình duyệt
léopard nghĩa là báo phi, da lông báo phi.
Nghĩa của léopard
Danh từ · giống đực
- Động vật học Báo (châu) Phi.
- Da lông báo Phi.
- Sư tử đứng (ở huy hiệu).
Dạng từ của léopard
Đi với mạo từ: un léopard · le léopard
| Số nhiều | léopards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leopard (a large wild cat with a spotted coat, Panthera pardus)
Câu hỏi thường gặp
léopard nghĩa là gì?
léopard (danh từ) nghĩa là báo phi, da lông báo phi.
léopard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của léopard (giọng Pháp chuẩn): /le.ɔ.paʁ/.
léopard là giống đực hay giống cái?
léopard là danh từ giống đực (dùng với un, le).