lépidodendron
danh từ giống đực (m)
/lepidɔdɛ̃dʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
lépidodendron nghĩa là cây vảy.
Nghĩa của lépidodendron
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây vảy (hóa thạch).
Dạng từ của lépidodendron
Đi với mạo từ: un lépidodendron · le lépidodendron
| Số nhiều | lépidodendrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lepidodendron
Câu hỏi thường gặp
lépidodendron nghĩa là gì?
lépidodendron (danh từ) nghĩa là cây vảy.
lépidodendron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lépidodendron (giọng Pháp chuẩn): /lepidɔdɛ̃dʁɔ̃/.
lépidodendron là giống đực hay giống cái?
lépidodendron là danh từ giống đực (dùng với un, le).