lépidoptère
lépidoptère nghĩa là sâu bọ cánh vảy, sâu bọ cánh phấn, bộ cánh vảy, bộ cánh phấn.
Nghĩa của lépidoptère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sâu bọ cánh vảy, sâu bọ cánh phấn.
- Số nhiều Bộ cánh vảy, bộ cánh phấn (sâu bọ)
Dạng từ của lépidoptère
Đi với mạo từ: un lépidoptère · le lépidoptère
| Số nhiều | lépidoptères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lepidopteran
- Tính từ lepidopteran
Câu hỏi thường gặp
lépidoptère nghĩa là gì?
lépidoptère (danh từ) nghĩa là sâu bọ cánh vảy, sâu bọ cánh phấn, bộ cánh vảy, bộ cánh phấn.
lépidoptère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lépidoptère (giọng Pháp chuẩn): /le.pi.dɔp.tɛʁ/.
lépidoptère là giống đực hay giống cái?
lépidoptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).