avant-coureur
/a.vɑ̃.ku.ʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
avant-coureur nghĩa là báo, điềm báo trước.
Nghĩa của avant-coureur
Tính từ
- Báo (trước).
- Signes avant-coureurs de la tempêteđiềm báo bão
- Symptômes avant-coureurs d'une maladietriệu chứng báo trước một căn bệnh
Danh từ · giống đực
- Văn học Điềm báo trước.
Dạng từ của avant-coureur
| Số nhiều | avant-coureurs |
| Giống cái | avant-coureuse |
| Giống cái số nhiều | avant-coureuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avant-coureur
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ messenger, scout (person who runs ahead of the army to deliver news); harbinger, precursor, forerunner (thing that foreshadows or foretells the coming of something)
- Tính từ predictive; that predicts; foreshadowing
Câu hỏi thường gặp
avant-coureur nghĩa là gì?
avant-coureur (tính từ, danh từ) nghĩa là báo, điềm báo trước.
avant-coureur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avant-coureur (giọng Pháp chuẩn): /a.vɑ̃.ku.ʁœʁ/.