TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

avant-dernier

/a.vɑ̃.dɛʁ.nje/ giọng máy của trình duyệt

avant-dernier nghĩa là áp chót, áp cuối, người áp chót.

Nghĩa của avant-dernier

Tính từ

  1. Áp chót, áp cuối.
    • L'avant-dernière syllabeâm tiếp áp cuối (của một từ)
  2. L'avant-dernière année năm kia.

Danh từ · giống đực

  1. Người áp chót.

Dạng từ của avant-dernier

Số nhiềuavant-derniers
Giống cáiavant-dernière /a.vɑ̃.dɛʁ.njɛʁ/
Giống cái số nhiềuavant-dernières

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avant-dernier

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với avant-dernier

  • Commençons à l'avant-dernière ligne. Hãy bắt đầu ở dòng kế cuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9868082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ penultimate, second-to-last, last but one

Câu hỏi thường gặp

avant-dernier nghĩa là gì?

avant-dernier (tính từ, danh từ) nghĩa là áp chót, áp cuối, người áp chót.

avant-dernier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avant-dernier (giọng Pháp chuẩn): /a.vɑ̃.dɛʁ.nje/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.