avant-dernier
avant-dernier nghĩa là áp chót, áp cuối, người áp chót.
Nghĩa của avant-dernier
Tính từ
- Áp chót, áp cuối.
- L'avant-dernière syllabeâm tiếp áp cuối (của một từ)
- L'avant-dernière année năm kia.
Danh từ · giống đực
- Người áp chót.
Dạng từ của avant-dernier
| Số nhiều | avant-derniers |
| Giống cái | avant-dernière /a.vɑ̃.dɛʁ.njɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | avant-dernières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avant-dernier
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với avant-dernier
- Commençons à l'avant-dernière ligne. Hãy bắt đầu ở dòng kế cuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9868082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ penultimate, second-to-last, last but one
Câu hỏi thường gặp
avant-dernier nghĩa là gì?
avant-dernier (tính từ, danh từ) nghĩa là áp chót, áp cuối, người áp chót.
avant-dernier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avant-dernier (giọng Pháp chuẩn): /a.vɑ̃.dɛʁ.nje/.