pénultième
/pe.nyl.tjɛm/ giọng máy của trình duyệt
pénultième nghĩa là áp chót.
Nghĩa của pénultième
Tính từ
- Áp chót.
- La pénultième syllabeâm tiết áp chót
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Âm tiết áp chót.
Dạng từ của pénultième
| Số nhiều | pénultièmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pénultième
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ penultimate, next-to-last
- Danh từ penult (next-to-last syllable of a word)
Câu hỏi thường gặp
pénultième nghĩa là gì?
pénultième (tính từ, danh từ) nghĩa là áp chót.
pénultième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pénultième (giọng Pháp chuẩn): /pe.nyl.tjɛm/.