TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

annoncer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.nɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

annoncer nghĩa là báo, báo tin, bố cáo, thông báo.

Nghĩa của annoncer

Ngoại động từ

  1. Báo, báo tin.
    • Annoncer une bonne nouvellebáo một tin vui
    • Les journaux ont annoncé son mariagebáo chí đã loan tin đám cưới của anh ta
  2. Bố cáo, thông báo.
    • Annoncer qqch dans les formes légalescông bố điều gì theo thể thức pháp định
  3. Báo trước, báo hiệu.
    • Une fleur qui annonce le printempsloài hoa báo hiệu mùa xuân
  4. Nói trước, đoán trước.

Chia động từ annoncer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: annoncéHiện tại phân từ: annonçant

Hiện tại présent

  • j'annonce
  • tu annonces
  • il/elle annonce
  • nous annonçons
  • vous annoncez
  • ils/elles annoncent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai annoncé
  • tu as annoncé
  • il/elle a annoncé
  • nous avons annoncé
  • vous avez annoncé
  • ils/elles ont annoncé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'annonçais
  • tu annonçais
  • il/elle annonçait
  • nous annoncions
  • vous annonciez
  • ils/elles annonçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'annoncerai
  • tu annonceras
  • il/elle annoncera
  • nous annoncerons
  • vous annoncerez
  • ils/elles annonceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'annoncerais
  • tu annoncerais
  • il/elle annoncerait
  • nous annoncerions
  • vous annonceriez
  • ils/elles annonceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'annonce
  • que tu annonces
  • qu'il/elle annonce
  • que nous annoncions
  • que vous annonciez
  • qu'ils/elles annoncent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'annonçai
  • tu annonças
  • il/elle annonça
  • nous annonçâmes
  • vous annonçâtes
  • ils/elles annoncèrent

Mệnh lệnh impératif

  • annonce (tu)
  • annonçons (nous)
  • annoncez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annoncer

Trái nghĩa

Họ từ của annoncer

Câu ví dụ với annoncer

  • Elle a envoyé au journal une annonce pour une aide domestique. Bà ấy gửi tới tòa soạn một rao vặt tìm một người giúp việc nhà.Tatoeba #15631
  • La journée s’annonce longue. Hôm nay có lẽ sẽ là một ngày dài đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3741401

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to announce; to predict, foretell; to declare; to approach

Câu hỏi thường gặp

annoncer nghĩa là gì?

annoncer (ngoại động từ) nghĩa là báo, báo tin, bố cáo, thông báo.

annoncer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annoncer (giọng Pháp chuẩn): /a.nɔ̃.se/.

Chia động từ annoncer ở thì hiện tại thế nào?

j'annonce, tu annonces, il/elle annonce, nous annonçons, vous annoncez, ils/elles annoncent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.