Đảo tiếng Pháp là gì?
"đảo" trong tiếng Pháp là île (danh từ), inverser (ngoại động từ), inverse (tính từ).
île Danh từ · giống cái
/il/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo, hòn đảo.
- Il y a des îles sur la mer. Trên biển có những hòn đảo.
- L'Islande est une île. Iceland là một hòn đảo.
inverser Ngoại động từ
/ɛ̃.vɛʁ.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo.
inverse Tính từ
/ɛ̃.vɛʁs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngược, đảo, nghịch, nghịch đảo.
- Sens inverse chiều ngược
- Théorème inverse (toán học) định lý đảo
insulaire Tính từ
/ɛ̃.sy.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc đảo, ở đảo.
- Peuple insulaire dân ở đảo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- îlotDanh từ · Đảo nhỏ, đảo
- retournerNgoại động từ · Đảo, lật, lật ngửa
- roulerNgoại động từ · Đảo (đi đảo lại)
- renverserNgoại động từ · Đảo ngược, đảo
- réciproqueTính từ · Đảo, thuận nghịch
- renverséTính từ · Đảo, đảo ngược
- voiléTính từ · Vênh; đảo
- coupeDanh từ · Sự cắt, sự đảo (bài)
- roulementDanh từ · Sự đảo (đi đảo lại)
- inversionDanh từ · Sự đảo, sự đảo ngược
- renversementDanh từ · Sự đảo ngược, sự đảo
- voilureDanh từ · Sự vênh (tấm ván...); sự đảo (bánh xe)
- voilementDanh từ · Sự vênh (ván); sự đảo (bánh xe)
Câu hỏi thường gặp
Đảo tiếng Pháp là gì?
"đảo" trong tiếng Pháp là île (danh từ), inverser (ngoại động từ), inverse (tính từ).