TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inverse

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.vɛʁs/ giọng máy của trình duyệt

inverse nghĩa là cái ngược lại, nghịch đảo, ngược, đảo.

Nghĩa của inverse

Danh từ · giống đực

  1. Cái ngược lại, (cái) nghịch đảo.
    • Faire l'inverselàm ngược lại

Tính từ

  1. Ngược, đảo, nghịch, nghịch đảo.
    • Sens inversechiều ngược
    • Théorème inverse(toán học) định lý đảo

Dạng từ của inverse

Đi với mạo từ: un inverse · l'inverse

Số nhiềuinverses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inverse

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với inverse

  • à l'inverse — ngược lại

Câu ví dụ với inverse

  • Le capitalisme, c'est l'exploitation de l'homme par l'homme. Le communisme, c'est exactement l'inverse. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433661

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ inverse, the other way round
  • Danh từ the inverse, the contrary

Câu hỏi thường gặp

inverse nghĩa là gì?

inverse (danh từ, tính từ) nghĩa là cái ngược lại, nghịch đảo, ngược, đảo.

inverse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inverse (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.vɛʁs/.

inverse là giống đực hay giống cái?

inverse là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.