insulaire
/ɛ̃.sy.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
insulaire nghĩa là ở đảo, người ở đảo.
Nghĩa của insulaire
Tính từ
- Thuộc đảo, ở đảo.
- Peuple insulairedân ở đảo
Danh từ · cả hai giống
- Người ở đảo.
- La vie des insulairescuộc sống những người ở đảo
Dạng từ của insulaire
| Số nhiều | insulaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insulaire
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ island; insular; insular (having inward-looking characteristics); island-dwelling
- Danh từ islander (person who lives on an island)
Câu hỏi thường gặp
insulaire nghĩa là gì?
insulaire (tính từ, danh từ) nghĩa là ở đảo, người ở đảo.
insulaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insulaire (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sy.lɛʁ/.