insularité
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.sy.la.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
insularité nghĩa là tính chất đảo.
Nghĩa của insularité
Danh từ · giống cái
- Tính chất đảo.
- L'insularité du Japontính chất đảo của nước Nhật
- Đặc điểm địa lý đảo.
Dạng từ của insularité
Đi với mạo từ: une insularité · l'insularité
| Số nhiều | insularités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insularity
Câu hỏi thường gặp
insularité nghĩa là gì?
insularité (danh từ) nghĩa là tính chất đảo.
insularité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insularité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sy.la.ʁi.te/.
insularité là giống đực hay giống cái?
insularité là danh từ giống cái (dùng với une, la).