TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réciproque

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.si.pʁɔk/ giọng máy của trình duyệt

réciproque nghĩa là lẫn nhau, qua lại, hỗ tương.

Nghĩa của réciproque

Tính từ

  1. Lẫn nhau, qua lại, hỗ tương.
    • Action réciproquetác động qua lại
    • Confiance réciproquesự tin tưởng lẫn nhau
    • Verbe réciproqueđộng từ qua lại
  2. Đảo, thuận nghịch.
    • Théorème réciproqueđịnh lý đảo
    • Equation réciproquephương trình thuận nghịch

Danh từ · giống cái

  1. Lôgic Đảo đề.
  2. Toán học Định lý đảo.
  3. Cái như thế.
    • Vous m'avez joué un mauvais tour,je vous rendrai la réciproqueanh chơi xỏ tôi, tôi sẽ đập lại anh một vố như thế

Dạng từ của réciproque

Số nhiềuréciproques

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réciproque

Đồng nghĩa

Họ từ của réciproque

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reciprocal; reciprocal; converse; interchangeable
  • Danh từ reverse; reciprocal; converse

Câu hỏi thường gặp

réciproque nghĩa là gì?

réciproque (tính từ, danh từ) nghĩa là lẫn nhau, qua lại, hỗ tương.

réciproque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réciproque (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.si.pʁɔk/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.