réciproque
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.si.pʁɔk/ giọng máy của trình duyệt
réciproque nghĩa là lẫn nhau, qua lại, hỗ tương.
Nghĩa của réciproque
Tính từ
- Lẫn nhau, qua lại, hỗ tương.
- Action réciproquetác động qua lại
- Confiance réciproquesự tin tưởng lẫn nhau
- Verbe réciproqueđộng từ qua lại
- Đảo, thuận nghịch.
- Théorème réciproqueđịnh lý đảo
- Equation réciproquephương trình thuận nghịch
Danh từ · giống cái
- Lôgic Đảo đề.
- Toán học Định lý đảo.
- Cái như thế.
- Vous m'avez joué un mauvais tour,je vous rendrai la réciproqueanh chơi xỏ tôi, tôi sẽ đập lại anh một vố như thế
Dạng từ của réciproque
| Số nhiều | réciproques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réciproque
Đồng nghĩa
Họ từ của réciproque
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ reciprocal; reciprocal; converse; interchangeable
- Danh từ reverse; reciprocal; converse
Câu hỏi thường gặp
réciproque nghĩa là gì?
réciproque (tính từ, danh từ) nghĩa là lẫn nhau, qua lại, hỗ tương.
réciproque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réciproque (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.si.pʁɔk/.