fier
fier nghĩa là kiêu căng, tự phụ, cao thượng, đĩnh đạc.
Nghĩa của fier
Tính từ
- Kiêu căng, tự phụ; tự hào.
- Un homme fiermột người kiêu căng
- Fier de sa forcetự phụ về sức mạnh của mình
- Il comptait des héros parmi ses ancêtres, et il en était fiertổ tiên anh ta có nhiều bậc anh hùng, và anh ta tự hào về điều đó
- Văn học Cao thượng; đĩnh đạc.
- Âme fièretâm hồn cao thượng
- Démarche fièrebước đi đĩnh đạc
- Thân mật Cừ
- Un fier menteurmột thằng nói dối rất cừ
- Từ cũ, nghĩa cũ Tàn bạo.
- Từ cũ, nghĩa cũ Mãnh liệt.
Danh từ · giống đực
- Tự phụ, lên mặt.
Dạng từ của fier
| Số nhiều | fiers |
| Giống cái | fière |
| Giống cái số nhiều | fières |
Chia động từ fier
Hiện tại présent
- je me fie
- tu te fies
- il/elle se fie
- nous nous fions
- vous vous fiez
- ils/elles se fient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fié
- tu as fié
- il/elle a fié
- nous avons fié
- vous avez fié
- ils/elles ont fié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je me fiais
- tu te fiais
- il/elle se fiait
- nous nous fiions
- vous vous fiiez
- ils/elles se fiaient
Tương lai đơn futur simple
- je me fierai
- tu te fieras
- il/elle se fiera
- nous nous fierons
- vous vous fierez
- ils/elles se fieront
Điều kiện conditionnel présent
- je me fierais
- tu te fierais
- il/elle se fierait
- nous nous fierions
- vous vous fieriez
- ils/elles se fieraient
Giả định subjonctif présent
- que je me fie
- que tu te fies
- qu'il/elle se fie
- que nous nous fiions
- que vous vous fiiez
- qu'ils/elles se fient
Quá khứ đơn passé simple
- je me fiai
- tu te fias
- il/elle se fia
- nous nous fiâmes
- vous vous fiâtes
- ils/elles se fièrent
Mệnh lệnh impératif
- fie-toi (tu)
- fions-nous (nous)
- fiez-vous (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fier
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của fier
Câu ví dụ với fier
- Il peut être fier de son père. Anh ấy có thể hãnh diện về bố.Tatoeba #456970
- Je suis fier que mon père soit un bon cuisinier. Tôi hãnh diện vì bố tôi là một đầu bếp giỏi.Tatoeba #127869
- Tu ne dois pas te fier à un tel homme. Bạn không nên tin vào một con người như vậy.Tatoeba #480518
- Il est fier de n'avoir jamais été en retard à l'école. Anh ta hãnh diện chưa bao giờ đến trường muộn.Tatoeba #131773
- Je suis si fier de mon équipe. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5802932
- Il est fier d'être musicien. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131422
- Il aurait dû se fier à son instinct. Đáng lẽ ra anh ấy nên tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12163985
- Tu devrais être fier de moi. Bạn nên tự hào về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353297
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ proud, gratified, honoured; proud, prideful, arrogant; remarkable
- Động từ to trust (someone), to rely (on someone)
Câu hỏi thường gặp
fier nghĩa là gì?
fier (tính từ, danh từ) nghĩa là kiêu căng, tự phụ, cao thượng, đĩnh đạc.
fier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fier (giọng Pháp chuẩn): /fjɛʁ/.
Chia động từ fier ở thì hiện tại thế nào?
je me fie, tu te fies, il/elle se fie, nous nous fions, vous vous fiez, ils/elles se fient.