fiérot
/fje.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
fiérot nghĩa là tự phụ lố bịch.
Nghĩa của fiérot
Tính từ
- Tự phụ lố bịch.
Danh từ · giống đực
- Người tự phụ lố bịch.
Dạng từ của fiérot
| Số nhiều | fiérots |
| Giống cái | fiérote /fje.ʁɔt/ |
| Giống cái số nhiều | fiérotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cocky (pleased with oneself)
Câu hỏi thường gặp
fiérot nghĩa là gì?
fiérot (tính từ, danh từ) nghĩa là tự phụ lố bịch.
fiérot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiérot (giọng Pháp chuẩn): /fje.ʁo/.